Biểu thuế thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất

, , Leave a comment

Biểu thuế thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất được quy định như thế nào? Trong bài viết dưới đây, nghiệp vụ kế toán thuế sẽ gửi đến bạn đọc biểu thuế thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất theo Nghị định 108/2015/NĐ-CP của Chính phủ

>>Xem thêm: Cách hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt TK 3332

BIỂU THUẾ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

STT Hàng hóa, dịch vụ Thuế suất

(%)

I Hàng hóa
1 Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá 75
2 Rượu
– Rượu từ 20 độ trở lên 65
– Rượu dưới 20 độ 35
3 Bia 65
4 Xe ô tô dưới 24 chỗ
a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
– Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống 35
– Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3 40
– Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3 50
– Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 60
– Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3 90
– Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3 110
– Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3 130
– Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3 150
b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này 15
c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này 10
d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
– Loại có dung tích xi lanh từ 2.500 cm3 trở xuống 15
– Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 20
– Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 25
đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các Điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học

khoa hoc lap bctc cap toc

Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các Điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
g) Xe ô tô chạy bằng điện
– Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống 15
– Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ 10
– Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ 5
– Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng 10
h) Xe mô-tô-hôm (motorhome) không phân biệt dung tích xi lanh 75
5 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3 20
6 Tàu bay 30
7 Du thuyền 30
8 Xăng các loại

-Xăng

-Xăng E5 học xuất nhập khẩu ở đâu tốt

-Xăng E10

 

10

8

7

9 Điều hòa công suất từ 90.000 BTU trở xuống 10
10 Bài lá 40
11 Vàng mã, hàng mã 70
II Dịch vụ
1 Kinh doanh vũ trường 40
2 Kinh doanh mát xa, karaoke 30
3 Kinh doanh ca si nô 35
4 Kinh doanh đặt cược 30
5 Kinh doanh gôn 20
6 Kinh doanh sổ xố 15

Trên đây là biểu thuế thuế suất tiêu thụ đặc biệt để bạn đọc tham khảo. Nghiệp vụ kế toán thuế chúc bạn thành công.

>>Bài viết được quan tâm: Nên học kế toán tổng hợp thực hành ở đâu

Biểu thuế thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất
5 (100%) 3 vote[s]

 

Leave a Reply